Blackmores follow on formula

Tổng quan

Blackmores Follow-On Formula hỗ trợ nhu cầu dinh dưỡng của trẻ nhỏ từ 6 tháng tuổi trong chế độ ăn kết hợp. Với 25 chất dinh dưỡng bao gồm các vitamin, khoáng chất và prebiotic thiết yếu. Phù hợp cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi.

Tại sao sử dụng

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về chăm sóc sức khỏe và đội ngũ chuyên gia nội bộ hàng đầu về nuôi dưỡng trẻ nhỏ, Blackmores Follow-on Formula chứa các loại vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ ăn sữa công thức trên 6 tháng tuổi.

  • Được nghiên cứu và sản xuất đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh bởi thương hiệu chăm sóc sức khỏe tự nhiên hàng đầu nước Úc nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ ăn sữa công thức từ 6 đến 12 tháng tuổi
  • Sữa công thức với thành phần chủ đạo là nước sữa với hàm lượng protein thấp
  • Với thành phần được chứng minh lâm sàng INFAT Beta-palmitin (OPO)
  • Các thành phần được khoa học khuyến khích
  • Hỗn hợp đặc biệt gồm các thành phần chứa trên 25 chất dinh dưỡng, gồm các loại vitamin và khoáng chất thiết yếu
  • Dịu nhẹ với bụng dạ của bé
  • Chứa prebiotic GOS
  • Không thêm đường (sucrose)

INFAT Beta-palmitin (OPO)

INFAT® là công thức chất béo đã được thử nghiệm lâm sàng và dùng trong dòng sản phẩm sữa công thức dành cho trẻ nhỏ của Blackmores.

Để biết thêm thông tin về việc sử dụng thành phần INFAT Beta-palmitin (OPO) đã được cấp bằng sáng chế, hãy truy cập www.advancedlipids.com

Sự khác biệt của Blackmores

Blackmores là thương hiệu sản phẩm chăm sóc sức khỏe tự nhiên hàng đầu nước Úc. Hãng đã phát triển một dòng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh lấy cảm hứng từ bà mẹ tốt nhất – mẹ thiên nhiên.

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về sản phẩm chăm sức khỏe tự nhiên, Blackmores đã phát triển được một dòng sữa công thức kết hợp đặc biệt, trong đó mỗi loại sản phẩm đều giúp mang lại lợi ích dinh dưỡng phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ. 

Được sản xuất bằng các loại protein có chất lượng cao nhất, dòng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ nhỏ của Blackmores sử dụng nguồn sữa hảo hạng của Úc từ những con bò chăn trên đồng cỏ ở Thung lũng Goulburn.

Mỗi sản phẩm đều được đóng gói trong điều kiện nghiêm ngặt, tuân thủ 100% theo quy định của Úc đối với việc sản xuất bất kỳ sản phẩm sữa nào.


Serving suggestion

  • Rửa tay và tiệt trùng bình và núm vú cao su
  • Cẩn thận để tránh bỏng, rót lượng thích hợp nước đã đun sôi vào bình sữa đã được rửa sạch và tiệt trùng. Nước không được nguội hơn 70ºC.
  • Thêm lượng chính xác sữa công thức vào nước trong bình.
  • Trộn kỹ bằng cách lắc nhẹ hoặc xoay bình theo một chiều.
  • Làm nguội ngay về nhiệt độ cho ăn (khoảng 37ºC) bằng cách để bình dưới vòi nước lạnh đang chảy hoặc cho bình vào một thùng chứa nước lạnh hay nước đá.

XIN HÃY LƯU Ý: Luôn sử dụng bình sạch, riêng biệt cho mỗi lần ăn. Đổ bỏ phần sữa không sử dụng; không được giữ lại để cho ăn lần sau.

Chống chỉ định và cảnh báo

  • Luôn sử dụng bình sạch, riêng biệt cho mỗi lần ăn
  • Đổ bỏ phần sữa không sử dụng; không được giữ lại để cho ăn lần sau
  • Tuân thủ đúng hướng dẫn pha sữa
  • Nên cho bé ăn dặm ngoài sữa Follow-on Formula
  • Nếu đã đang có vấn đề về sức khỏe hay đang dùng bất cứ loại thuốc nào, bạn phải luôn trao đổi với chuyên gia sức khỏe của mình trước khi sử dụng

Mô tả sản phẩm

A white powder

Nutritional information



Khối lượng trung bình trên mỗi 100 mL sữa công thức đã pha
 
Năng lượng
270 kJ
Protein
2.20 g
Chất béo
3.12 g
   Axit linoleic
0.38 g
   Axit alpha-linolenic (ALA) 
43.6 mg
   Axit docosahexaenoic (DHA) 
5.94 mg
   Axit arachidonic (ARA)
5.94 mg
Carbohydrate  6.67 g
Galacto-oligosaccharide (GOS)  0.46 g
Natri
26.4 mg
Kali
79.2 mg
Chloride 62.7 mg
   
 Vitamins
Vitamin A
66.0 µg RE
Vitamin D
0.86 µg
Vitamin E
0.99 mg α-TE
Vitamin K1  5.28 µg
Thiamin (vitamin B1)
66.0  µg
Riboflavin (vitamin B2)
198 µg 
Vitamin B6
 52.8 µg
Vitamin B12
 0.33 µg
Niacin (vitamin B3)
0.48 mg
Folate
13.2 µg
Axit pantothenic (vitamin B5)
 356 µg
Vitamin C
 9.90 mg
Biotin
1.98 µg
Choline
9.90 mg
Inositol
3.96 mg 
   
  Khoáng chất
Đồng  52.8 µg
Magiê  7.26 mg
Sắt
 0.90 mg
Kẽm  0.59 mg
Mangan  10.6 µg

Canxi

 68.6 mg
Phốt pho  42.2 mg
Iốt  9.24 µg
Selen 1.98 µg
Các chất khác
Taurine 5.28 mg
Nucleotides  3.30 mg
   CMP 1.30 mg
   AMP  0.81 mg
   UMP  0.65 mg
   IMP  0.36 mg
   GMP  0.18 mg
Lutein  5.94 µg

Thành phần

Bột sữa, Hỗn hợp dầu thực vật, Galacto-oligosaccharide (GOS), Lactose, Chất nhũ hóa (Soy Lecithin, Mono- và Di-glyceride), Dầu Axit Docosahexaenoic (DHA), Dầu Axit Arachidonic (ARA), Taurine, Nucleotide (5’-CMP, 5’-AMP, di Natri 5’-UMP, di Natri 5’-IMP, di Natri 5’-GMP), Lutein, Chất chống oxy hóa (Natri Ascorbate, hỗn hợp Tocopherol đậm đặc, Ascorbyl Palmitate).
 
 Khoáng chất (Canxi Carbonate, Kali Chloride, di Natri Phosphate, Magiê Chloride, Sắt (III) Pyrophosphate, Kẽm Sulphate, tri Canxi Phosphate, Đồng Sulphate, Mangan Sulphate, Kali Iốt, Natri Selenite).

Vitamins L-Natri Ascorbate (vitamin C), d-alpha Tocopheryl Acetate (vitamin E), Retinyl Acetate (vitamin A), Nicotinamide (vitamin B3), Cholecalciferol (vitamin D), Canxi Pantothenate (vitamin B5), Thiamin Hydrochloride (vitamin B1), Riboflavin (vitamin B2), Pyridoxine Hydrochloride (vitamin B6), Axit Folic (vitamin B9), Phytonadione (vitamin K1), D-Biotin, Cyanocobalamin (vitamin B12).

Các chất khác

Inositol, Choline

 

CÓ CHỨA SỮA VÀ ĐẬU NÀNH

Always read the label. Use only as directed.