Blackmores newborn formula

Tổng quan

Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Blackmores Newborn Formula là một hỗn hợp đặc biệt gồm các thành phần chứa trên 25 chất dinh dưỡng, gồm các loại vitamin và khoáng chất thiết yếu cùng với prebiotic. Sản phẩm phù hợp dành cho trẻ sơ sinh.

Tại sao sử dụng

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về chăm sóc sức khỏe và đội ngũ chuyên gia nội bộ hàng đầu về nuôi dưỡng trẻ nhỏ, Blackmores Newborn Formula chứa tất cả các loại vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ ăn sữa công thức.

  • Được bào chế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh bởi thương hiệu chăm sóc sức khỏe tự nhiên hàng đầu nước Úc nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ từ lúc mới sinh
  • Sữa công thức với thành phần chủ yếu là nước sữa với hàm lượng protein thấp
  • Có thành phần được chứng minh lâm sàng INFAT Beta-palmitin (OPO)
  • Các thành phần được khoa học khuyến khích
  • Hỗn hợp đặc biệt gồm các thành phần chứa trên 25 chất dinh dưỡng, gồm các loại vitamin và khoáng chất thiết yếu
  • Dịu nhẹ với bụng dạ của bé
  • Chứa prebiotic GOS
  • Không thêm đường (sucrose)

 

INFAT Beta-palmitin (OPO)

INFAT® là công thức chất béo đã được thử nghiệm lâm sàng và dùng trong dòng sản phẩm sữa công thức dành cho trẻ nhỏ của Blackmores.

Để biết thêm thông tin về việc sử dụng thành phần INFAT Beta-palmitin (OPO) đã được cấp bằng sáng chế, hãy truy cập www.advancedlipids.com

Sự khác biệt của Blackmores

Blackmores là thương hiệu sản phẩm chăm sóc sức khỏe tự nhiên hàng đầu nước Úc. Hãng đã phát triển dòng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ nhỏ đạt giải thưởng, lấy cảm hứng từ bà mẹ tốt nhất – mẹ thiên nhiên.

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về sản phẩm chăm sức khỏe tự nhiên, Blackmores đã phát triển dòng sữa công thức kết hợp đặc biệt, trong đó mỗi loại sản phẩm đều giúp mang lại lợi ích dinh dưỡng phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ. 


Serving suggestion

  • Rửa tay và tiệt trùng bình và núm vú cao su
  • Cẩn thận để tránh bỏng, rót lượng thích hợp nước đã đun sôi vào bình sữa đã được rửa sạch và tiệt trùng. Nước không được nguội hơn 70ºC.
  • Thêm lượng chính xác sữa công thức vào nước trong bình.
  • Trộn kỹ bằng cách lắc nhẹ hoặc xoay bình theo một chiều.
  • Làm nguội ngay về nhiệt độ cho ăn (khoảng 37ºC) bằng cách để bình dưới vòi nước lạnh đang chảy hoặc cho bình vào một thùng chứa nước lạnh hay nước đá.

XIN HÃY LƯU Ý: Luôn sử dụng bình sạch, riêng biệt cho mỗi lần ăn. Đổ bỏ phần sữa không sử dụng; không được giữ lại để cho ăn lần sau.

Chống chỉ định và cảnh báo

  • Luôn sử dụng bình sạch, riêng biệt cho mỗi lần ăn
  • Đổ bỏ phần sữa không sử dụng; không được giữ lại để cho ăn lần sau
  • Tuân thủ đúng hướng dẫn pha sữa

Mô tả sản phẩm

A white powder

Nutritional information



Khối lượng trung bình trên mỗi 100 mL sữa công thức đã pha
 
Năng lượng
284 kJ
Protein
1.54 g
Chất béo
3.70 g
   Axit linoleic
0.55 g
   Axit alpha-linolenic (ALA)
70.0 mg
   Axit docosahexaenoic (DHA) 
7.92 mg
   Axit arachidonic (ARA)
7.92 mg
Carbohydrate  6.82 g
Galacto-oligosaccharide (GOS)  0.46 g
Natri
22.4 mg
Kali
72.6 mg
Chloride 48.8 mg
 Vitamins
Vitamin A
66.0 µg RE
Vitamin D
0.93 µg
Vitamin E
0.99 mg α-TE
Vitamin K1  5.28 µg
Thiamin (vitamin B1)
66.0  µg
Riboflavin (vitamin B2)
165 µg 
Vitamin B6
 56.8 µg
Vitamin B12
 0.26 µg
Niacin (vitamin B3)
0.48 mg
Folate
11.9 µg
Pantothenic Acid (vitamin B5)
 383 µg
Vitamin C
 9.90 mg
Biotin
2.24 µg
Choline
9.90 mg
Inositol
3.96 mg 
   
 Khoáng chất
Đồng  52.8 µg
Magiê  5.54 mg
Sắt
 0.81 mg
Kẽm  0.55 mg
Mangan  6.60 µg
Canxi 50.2 mg 
Phốt pho  37.0 mg
Iốt  9.24 µg
Selen 1.78 µg
   
Các chất khác
Taurine 5.28 mg
Nucleotides  3.30 mg
   CMP 1.30 mg
   AMP  0.81 mg
   UMP  0.65 mg
   IMP  0.36 mg
   GMP  0.18 mg
Lutein  6.60 µg

Thành phần

Bột sữa, Hỗn hợp dầu thực vật, Lactose, Galacto-oligosacarit (GOS), Chất nhũ hóa (Soy lecithin, Mono- và Di-glycerides), Dầu Axit Docosahexaenoic (DHA), Dầu Axit Arachidonic (ARA), Taurine, Nucleotide (5’-CMP, 5’-AMP, di Natri 5’-UMP, di Natri 5’-IMP, di Natri 5’-GMP), Lutein, Chất chống oxy hóa (Natri Ascorbate, hỗn hợp Tocopherol đậm đặc, Ascorbyl Palmitate).

Khoáng chất (Kali Chloride, Canxi Carbonate, di Natri Phosphate, Magiê Sulphate, Sắt (III) Pyrophosphate, Kẽm Sulphate, tri Canxi Phosphate, Đồng Sulphate, Mangan Sulphate, Kali Iodide, Natri Selenite)..

Vitamins (L-Sodium Ascorbate (vitamin C), d-alpha Tocopheryl Acetate (vitamin E), Retinyl Acetate (vitamin A), Nicotinamide (vitamin B3), Canxi Pantothenate (vitamin B5), Cholecalciferol (vitamin D), Thiamin Hydrochloride (vitamin B1), Riboflavin (vitamin B2), Pyridoxine Hydrochloride (vitamin B6), Axit Folic (vitamin B9), Phytonadione (vitamin K1), D-Biotin, Cyanocobalamin (vitamin B12)).

 

Các chất khác

Inositol, Choline

CÓ CHỨA SỮA VÀ ĐẬU NÀNH

Always read the label. Use only as directed.