Blackmores toddler milk drink

Tổng quan

Sản phẩm sữa Toddler Milk Drink hương vị tuyệt vời của Blackmores được sáng chế công thức cụ thể dành riêng để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của trẻ tập đi năng động. Sản phẩm phù hợp với trẻ từ 12 tháng tuổi trở lên.

Tại sao sử dụng

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về chăm sóc sức khỏe tự nhiên và chuyên gia tư vấn nội bộ về cho con bú, Blackmores đã nỗ lực để tạo ra một công thức có một không hai, lấy cảm hứng từ bà mẹ tốt nhất – mẹ thiên nhiên.

Kết hợp với một chế độ ăn cân bằng, sữa dành cho bé trên 12 tháng tuổi của Blackmores chứa các vitamin và khoáng chất thiết yếu giúp đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho sự phát triển của trẻ tập đi.

  • Các loại vitamin thiết yếu A, C, D và E sẽ giúp hỗ trợ sự tăng trưởng và phát triển của trẻ tập đi
  • Vitamin B12 & magiê giúp hỗ trợ năng lượng và trao đổi chất
  • Công thức giàu canxi và magiê giúp hỗ trợ xương và răng chắc khỏe
  • Các khoáng chất như sắt và kẽm giúp hỗ trợ hệ miễn dịch khỏe mạnh
  • Chứa iốt góp phần phát triển chức năng nhận thức
  • Chứa prebiotic GOS
  • Không chứa gluten
  • Không thêm đường (sucrose)

Sự khác biệt của Blackmores

Blackmores là thương hiệu sản phẩm chăm sóc sức khỏe tự nhiên hàng đầu nước Úc. Hãng đã phát triển được một dòng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh lấy cảm hứng từ bà mẹ tốt nhất – mẹ thiên nhiên.

Với nền tảng 85 năm kinh nghiệm về sản phẩm chăm sức khỏe tự nhiên, Blackmores đã phát triển được một dòng sữa công thức kết hợp đặc biệt, trong đó mỗi loại sản phẩm đều giúp mang lại lợi ích dinh dưỡng phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ nhỏ. 

Được sản xuất bằng các loại protein có chất lượng cao nhất, dòng sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh của Blackmores sử dụng nguồn sữa hảo hạng của Úc từ những con bò chăn trên đồng cỏ ở Thung lũng Goulburn.

Mỗi sản phẩm đều được đóng gói trong điều kiện nghiêm ngặt, tuân thủ 100% theo quy định của Úc đối với việc sản xuất bất kỳ sản phẩm sữa nào.

Serving suggestion

  • Rửa tay và tiệt trùng bình và núm vú cao su
  • Cẩn thận để tránh bỏng, rót lượng thích hợp nước đã đun sôi vào bình sữa đã được rửa sạch và tiệt trùng. Nước không được nguội hơn 70ºC.
  • Thêm lượng chính xác sữa công thức vào nước trong bình.
  • Trộn kỹ bằng cách lắc nhẹ hoặc xoay bình theo một chiều.
  • Làm nguội ngay về nhiệt độ cho ăn (khoảng 37ºC) bằng cách để bình dưới vòi nước lạnh đang chảy hoặc cho bình vào một thùng chứa nước lạnh hay nước đá.

XIN HÃY LƯU Ý: Luôn sử dụng bình sạch, riêng biệt cho mỗi lần ăn. Đổ bỏ phần sữa không sử dụng; không được giữ lại để cho ăn lần sau.

Chống chỉ định và cảnh báo

  • Sản phẩm này là một loại thực phẩm bổ sung công thức cho trẻ em
  • Không nên dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi
  • Được sử dụng để bổ sung cho chế độ ăn bình thường, trong đó lượng hấp thụ năng lượng và chất dinh dưỡng từ chế độ ăn có thể không đủ để đáp ứng nhu cầu của cá nhân
  • Nếu đã đang có vấn đề về sức khỏe hay đang dùng bất cứ loại thuốc nào, bạn phải luôn trao đổi với chuyên gia sức khỏe của mình trước khi sử dụng

Mô tả sản phẩm

A white powder

Nutritional information

Số khẩu phần mỗi hộp: Khoảng 26

Kích thước khẩu phần: Khoảng 227 mL (34 g và 200 mL nước)


Khối lượng trung bình trên mỗi khẩu phần 227 mL sữa uống đã pha  % *RDI trên mỗi khẩu phần

Khối lượng trung bình trên mỗi 100 mL sữa công thức đã pha

Năng lượng

678 kJ

-

299 kJ

Protein

 6.00 g

2.64 g

Tổng chất béo

 7.14 g

- 3.15 g

   bão hòa

 3.54 g

- 1.56 g

   trans

 0.17 g

- 0.07 g

   không bão hòa đơn

 2.55 g

- 1.12 g

   không bão hòa đa

 0.88 g

- 0.39 g

   Axit docosahexaenoic  (DHA)

 10.2mg - 4.49 mg

   Axit alpha-linolenic  (ALA)

 68.0 mg

- 29.9 mg

   Axit arachidonic  (ARA)

 10.2 mg

- 4.49 mg

   Axit linoleic

 0.68 g

-   0.30 g
Carbohydrate  17.8 g

- 7.84 g

   đường   14.4 g

-

6.34 g

Chất xơ thực phẩm, tổng (dưới dạng Galacto-oligosaccharide)  1.20 g

-  0.53 g

Natri  60.0 mg

-  26.4 mg

Kali   224 mg

-  98.7 mg

       
 Vitamins
Vitamin A

 76.5 µg RE

26%

33.7 µg RE

Thiamin (vitamin B1)

0.21 mg

 42% 0.09 mg

Riboflavin (vitamin B2)

 0.34 mg

 43% 0.15 mg

Niacin (vitamin B3)

 1.36 mg

 27% 0.60mg

Vitamin B6

 0.21 mg

 30% 0.09 mg

Folate (vitamin B9)

 34.0 µg

 34% 15.0 µg 
Vitamin B12

 0.50 µg

 50%  0.22 µg

Vitamin C

 15.0 mg

 50%  6.61 mg

Vitamin D

 1.50 µg

 30% 0.66 µg
Vitamin E

 2.50 mg α-TE

 50% 1.10 mg α-TE

       
 Khoáng chất
Canxi  221 mg

32%

97.4 mg

Iốt

 20.4 µg

 29% 8.99 µg

Sắt

 2.60 mg

 43%  1.15 mg

Magiê

 20.4 mg

 26%  8.99 mg

Phốt pho

 146 mg

 29%  64.3 mg

Kẽm

 1.10 mg

 25%  0.48 mg

Lutein

 37.5 µg

 -  16.5 µg


* RDI: 
Lượng dinh dưỡng tiêu thụ khuyến nghị cho trẻ 1-3 tuổi (FSANZ- Food Standards Australia New Zealand )

 

Nguyên liệu

 Bột sữa, Lactose, Maltodextrin, Hỗn hợp dầu thực vật, Galacto-oligosaccharide (GOS), Chất nhũ hóa (Soy Lecithin, Mono- và Di-glyceride), Dầu Axit Docosahexaenoic (DHA), Dầu Axit Arachidonic (ARA), Lutein, Chất chống oxy hóa (Natri Ascorbate, hỗn hợp Tocopherol đậm đặc, Ascorbyl Palmitate).

Khoáng chất:  (Canxi Carbonate, tri Canxi Photphate, Magiê Sulphate, Sắt (III) Pyrophosphate, Kẽm Sunfat, Kali Iodide).

Vitamins  (L-Natri Ascorbate (vitamin C), d-alpha Tocopheryl Acetate (vitamin E), Nicotinamide (vitamin B3), Cholecalciferol (vitamin D), Retinyl Acetate (vitamin A), Thiamin Hydrochloride (vitamin B1), Pyridoxine Hydrochloride (vitamin B6), Riboflavin (vitamin B2), Axit Folic (vitamin B9), Cyanocobalamin (vitamin B12)).

CÓ CHỨA SỮA VÀ ĐẬU NÀNH

Always read the label. Use only as directed.